| Nơi làm việc |
Hyogo Kobe Shi Chuo Ku
|
|---|---|
| Tên công ty |
WILLOF WORK |
| Ngành nghề đã học | Khối văn phòng |
| Ngành nghề | Công việc syu ( Dành cho visa syu và visa định trú, vĩnh trú ) |
|---|---|
| Nội dung đơn tuyển dụng |
①特定技能外国人の通訳・翻訳、生活相談・支援、トラブル対応 |
| Điểm tốt khi làm việc với chúng tôi | Có nhiều người nước ngoài đang làm việc Môi trường sạch sẽ Có thưởng Đầy đủ bảo hiểm thất nghệp Đầy đủ bảo hiểm xã hội Có chế độ chuyển lên nhân viên chính thức Không yêu cầu giới tính |
| Tiền lương |
260,000+ Yên Lương tháng
|
|---|---|
| Chế độ tăng lương | Có |
| Thưởng | Có |
| Nhà ở và phòng ngủ | Ứng viên tự thuê |
| Chi phí chuyển nhà | Ứng viên tự chi trả |
| Chi phí gửi đồ | Ứng viên tự chi trả |
| Đồ dùng trong gia đình | Ứng viên tự chi trả |
| Ngoài ra |
賞与:有 (会社の業績、勤務態度による):年2回、各査定期間勤務で1ヶ月分 ※業績により変動あり 通勤交通費:全額支給(上限30,000円) ・食事補助手当あり(3,500円/月) ・慶弔見舞金制度あり ・雇用形態:準社員 ※研修期間3か月の後、正社員へ切替の可能性有 選考方法:①書類選考 ②対面面接1回または2回 |
| Thời gian làm việc |
Làm theo ca Không qui định 09:00 am - 06:00 pm Ca cố định |
|---|---|
| Có khả năng tăng ca ( hợp đồng ) | Có (月10~20) |
| Điểm cần lưu ý | - |
| Năng lực tiếng Nhật tối thiểu |
N2 hoặc trình độ thương mại |
| Visa có thể ứng tuyển |
Vĩnh trú Định trú Con của người vĩnh trú Con của người Nhật Visa syu, kỹ sư |
| Chứng chỉ cần thiết |
JLPT N2 在留資格技術・人文知識・国際になりうる資格 |
| Tiền đi lại | Chi trả một phần tiền đi lại : 30000 Yên/ Tháng |
| Các loại bảo hiểm tham gia |
Bảo hiểm sức khỏe
Nenkin Bảo hiểm thất nghiệp |
| Trang Web công ty | Sau khi ứng tuyển, nhân viên sẽ hướng dẫn sau |
| Hình thức phỏng vấn | Phỏng vấn trực tiếp |
|---|---|
| Hình thức ứng tuyển |
Nhấn vào phím ứng tuyển, trả lời khảo sát từ tin nhắn tự động, sau đó đợi nhân viên vào tư vấn và hướng dẫn phỏng vấn |