| Nơi làm việc |
Tokyo Nerima Ku
|
|---|
| Ngành nghề | Tokutei kaigo |
|---|---|
| Nội dung đơn tuyển dụng |
Chăm sóc người già tại viện dưỡng lão |
| Điểm tốt khi làm việc với chúng tôi | Có thưởng Có tăng lương Đầy đủ bảo hiểm thất nghệp Đầy đủ bảo hiểm xã hội Đầy đủ bảo hiểm tai nạn |
| Tiền lương |
327,872 ~ 327,872 Yên Lương tháng
|
|---|---|
| Trợ cấp khác | 200000Yên |
| Tổng số tiền chi trả | 327872Yên |
| Khấu trừ |
※Trừ theo quy định của pháp luật ・Bảo hiểm và nenkin: khoảng 45,040円 ・Thuế thu nhập: khoảng 7,290 円 ・Thuế thị dân: khoảng 7,000円 (Sẽ được miễn nếu đăng ký người phụ thuộc ) ・Bảo hiểm thất nghiệp: khoảng 1,639円 ・Hỗ trợ trẻ em: khoảng 368円 |
| Số tiền về tay | Khoảng 210575Yên |
| Chế độ tăng lương | Có |
| Thưởng | Có |
| Nhà ở và phòng ngủ | Phòng ngủ riêng biệt |
| Chi phí chuyển nhà | Ứng viên tự chi trả |
| Chi phí gửi đồ | Ứng viên tự chi trả |
| Đồ dùng trong gia đình | Ứng viên tự chi trả |
| Ngoài ra |
-Phụ cấp đi lại: Chi trả toàn bộ chi phí đi lại (không áp dụng đối với phương tiện di chuyển trong phạm vi đường thẳng 2 km từ nhà đến ga gần nhất). Đi bộ hoặc đi xe đạp: 100 yên/ngày, tối đa 2.200 yên/tháng. -Phụ cấp khu vực: 46.000 yên/tháng -Phụ cấp chức vụ/nghề nghiệp: 500 yên/tháng -Phụ cấp cải thiện đãi ngộ: 45.000 yên/tháng -Phụ cấp cải thiện đãi ngộ 3: 27.000 yên/tháng -Phụ cấp làm thêm giờ cố định (みなし残業): 10.000 yên/tháng -Phụ cấp khác (phụ cấp điều chỉnh): 44.372 yên/tháng -Phụ cấp ca đêm: 5.000 yên/lần, trung bình 4–5 lần/tháng -Phụ cấp nhà ở: 15.000 yên/tháng (được chi trả sau khi kết thúc thời gian thử việc) Ghi chú: ①Ngoài các khoản trên còn có tiền thưởng cải thiện đãi ngộ và tiền thưởng cải thiện đãi ngộ đặc biệt, được chi trả hằng tháng (mức chi trả thay đổi tùy cơ sở). ②Người có chứng chỉ 介護福祉士 (Kaigo Fukushishi được nhận thêm phụ cấp chứng chỉ 23.500 yên/tháng. ③Phụ cấp ca đêm thực tế có thể từ 5.000 ~ 8.000 yên/lần tùy cơ sở. ④Sau khi kết thúc thời gian thử việc, theo quy định sẽ được chi trả thêm: Phụ cấp nhà ở: Nhà thuê 15.000 yên/tháng, nhà sở hữu 10.000 yên/tháng, phụ cấp trẻ em (8000 yên/người) - YÊU CẦU: giao tiếp N3, yêu cầu kinh nghiệm 6 tháng trở lên |
| Thời gian làm việc |
Làm theo ca Không qui định 07:00 am - 04:00 pm Không qui định 09:00 am - 06:00 pm Không qui định 10:00 am - 07:00 pm Không qui định 04:30 pm - 09:30 am Ca cố định |
|---|---|
| Có khả năng tăng ca ( hợp đồng ) | Có (5) |
| Điểm cần lưu ý | - |
| Năng lực tiếng Nhật tối thiểu |
N3 hoặc trình độ giao tiếp phổ thông |
| Visa có thể ứng tuyển |
Vĩnh trú Định trú Con của người vĩnh trú Con của người Nhật Visa syu, kỹ sư Gino Gia đình Du học Người Nhật Thực tập sinh Tokutei Gino Tokutei Katsudo Tokutei Katsudo ( người tị nạn ) Tokutei Katsudo ( lao động kết hợp kỳ nghỉ ) Tokutei Katsudo ( khác ) |
| Tiền đi lại | Chi trả toàn bộ tiền đi lại |
| Quá trình phỏng vấn |
1. Mendan với nhân viên của shien WILLOF WORK để giải thích lại đơn, tư vấn chi tiết |
|---|---|
| Ngoài ra |
・Phỏng vấn với người Nhật bằng tiếng Nhật. Có phiên dịch đi kèm. |
| Hình thức phỏng vấn | Phỏng vấn online |
| Hình thức ứng tuyển |
Nhấn vào phím ứng tuyển, trả lời khảo sát từ tin nhắn tự động, sau đó đợi nhân viên vào tư vấn và hướng dẫn phỏng vấn |