| Nơi làm việc |
Osaka Osaka Shi Sumiyoshi Ku
|
|---|
| Ngành nghề | Công việc dành cho visa kaigo, kaigo fukushishi |
|---|---|
| Nội dung đơn tuyển dụng |
Chăm sóc người già tại viện dưỡng lão |
| Điểm tốt khi làm việc với chúng tôi | Môi trường sạch sẽ Chế độ thai sản・nghỉ chăm con Có thưởng Có tăng lương Đầy đủ bảo hiểm thất nghệp Đầy đủ bảo hiểm xã hội Đầy đủ bảo hiểm tai nạn |
| Tiền lương |
251,500 ~ 251,500 Yên Lương tháng
|
|---|---|
| Trợ cấp khác | 70000Yên |
| Tổng số tiền chi trả | 251500Yên |
| Khấu trừ |
※Trừ theo quy định của pháp luật ・Bảo hiểm và nenkin: khoảng 36,959円 ・Thuế thu nhập: khoảng 4,840 円 ・Thuế thị dân: khoảng 4,000円 (Sẽ được miễn nếu đăng ký người phụ thuộc ) ・Bảo hiểm thất nghiệp: khoảng 1,257円 |
| Số tiền về tay | Khoảng 208145Yên |
| Chế độ tăng lương | Có |
| Thưởng | Có |
| Nhà ở và phòng ngủ | Ứng viên tự thuê |
| Chi phí chuyển nhà | Ứng viên tự chi trả |
| Chi phí gửi đồ | Ứng viên tự chi trả |
| Đồ dùng trong gia đình | Ứng viên tự chi trả |
| Ngoài ra |
-Trợ cấp cải thiện đãi ngộ: 20.000 yên/tháng. -Trợ cấp cải thiện đãi ngộ đặc biệt: 10.000–20.000 yên/tháng. -Trợ cấp chứng chỉ: 10.000 yên/tháng. -Trợ cấp ca đêm: 27.500 yên/tháng (5.500 yên/lần, trung bình 5 lần/tháng). Lưu ý: Mức lương nêu trên đã bao gồm phụ cấp 5 ca đêm/tháng. Lưu ý: Mức lương được quyết định dựa trên kinh nghiệm và thành tích công tác. -Chi tiết phụ cấp chứng chỉ: Chứng chỉ sơ cấp (初任者) 4.500 yên/tháng; Chứng chỉ thực hành (実務者) 6.000 yên/tháng. -Phụ cấp khác: -Phụ cấp làm thêm giờ. -Phụ cấp người phụ thuộc: Vợ/chồng 10.000 yên/tháng; con đầu 5.000 yên/tháng; các con tiếp theo 3.000 yên/tháng. -Trợ cấp đi lại: Tối đa 30.000 yên/tháng. -Thưởng: 2 lần/năm (thực tế năm trước tương đương 3,0 tháng lương). - YÊU CẦU: giao tiếp N3, có bằng Kaigofukushi |
| Thời gian làm việc |
Làm theo ca Không qui định 07:30 am - 04:30 pm Không qui định 09:15 am - 06:15 pm Không qui định 11:00 am - 08:00 pm Không qui định 12:15 pm - 09:15 pm Không qui định 09:00 pm - 08:00 am Ca cố định |
|---|---|
| Có khả năng tăng ca ( hợp đồng ) | Không |
| Điểm cần lưu ý | - |
| Năng lực tiếng Nhật tối thiểu |
N3 hoặc trình độ giao tiếp phổ thông |
| Visa có thể ứng tuyển |
Vĩnh trú Định trú Con của người vĩnh trú Con của người Nhật Visa syu, kỹ sư Du học Người Nhật |
| Tiền đi lại | Chi trả toàn bộ tiền đi lại |
| Quá trình phỏng vấn |
1. Mendan với nhân viên của shien WILLOF WORK để giải thích lại đơn, tư vấn chi tiết |
|---|---|
| Ngoài ra |
・Phỏng vấn với người Nhật bằng tiếng Nhật. Có phiên dịch đi kèm. |
| Hình thức phỏng vấn | Phỏng vấn online |
| Hình thức ứng tuyển |
Nhấn vào phím ứng tuyển, trả lời khảo sát từ tin nhắn tự động, sau đó đợi nhân viên vào tư vấn và hướng dẫn phỏng vấn |