| Nơi làm việc |
Tokyo Meguro Ku
|
|---|---|
| Tên công ty |
Công ty cổ phần WILlOF WORK (FO) |
| Ngành nghề đã học | Khối kĩ thuật |
| Ngành nghề | Công việc syu ( Dành cho visa syu và visa định trú, vĩnh trú ) |
|---|---|
| Nội dung đơn tuyển dụng | 勤務内容:ベトナム人技能実習生・特定技能の管理、通訳翻訳、日本語教育等 |
| Điểm tốt khi làm việc với chúng tôi | Có thưởng Đầy đủ bảo hiểm thất nghệp Đầy đủ bảo hiểm xã hội Đầy đủ bảo hiểm tai nạn Có chế độ chuyển lên nhân viên chính thức |
| Tiền lương |
310,000+ Yên Lương tháng
|
|---|---|
| Tổng số tiền chi trả | 301000Yên |
| Chế độ tăng lương | Không |
| Thưởng | Có |
| Nhà ở và phòng ngủ | Ứng viên tự thuê |
| Chi phí chuyển nhà | Ứng viên tự chi trả |
| Chi phí gửi đồ | Ứng viên tự chi trả |
| Đồ dùng trong gia đình | Ứng viên tự chi trả |
| Ngoài ra |
給与:228,700円/月(別途残業代支給)+サポート手当37,000円(固定) (給与例:月20時間残業の場合、301,000円/月程度) 平均残業時間:20時間/月 賞与:あり(23万~32万/年程度) 通勤交通費:全額支給 休日:シフト(年間休日116日) 必須条件:N2以上の資格保持、ベトナム人技能実習生・特定技能の管理経験 最終面接は対面必須(交通費自己負担) |
| Thời gian làm việc |
Làm theo ca Không qui định 07:30 am - 04:30 pm Không qui định 09:00 am - 06:00 pm Ca cố định |
|---|---|
| Có khả năng tăng ca ( hợp đồng ) | Có (Tăng ca trung bình khoảng 20 tiếng) |
| Điểm cần lưu ý | - |
| Năng lực tiếng Nhật tối thiểu |
N2 hoặc trình độ thương mại |
| Visa có thể ứng tuyển |
Vĩnh trú Định trú Con của người vĩnh trú Con của người Nhật Visa syu, kỹ sư |
| Tiền đi lại | Chi trả toàn bộ tiền đi lại |
| Các loại bảo hiểm tham gia |
Bảo hiểm sức khỏe
Nenkin Bảo hiểm thất nghiệp |
| Trang Web công ty | Sau khi ứng tuyển, nhân viên sẽ hướng dẫn sau |
| Hình thức phỏng vấn | Phỏng vấn online |
|---|---|
| Hình thức ứng tuyển |
Nhấn vào phím ứng tuyển, trả lời khảo sát từ tin nhắn tự động, sau đó đợi nhân viên vào tư vấn và hướng dẫn phỏng vấn |