| Nơi làm việc |
Tokyo Setagaya Ku
|
|---|
| Ngành nghề | Công việc dành cho visa kaigo, kaigo fukushishi |
|---|---|
| Nội dung đơn tuyển dụng |
Chăm sóc người già tại viện dưỡng lão |
| Điểm tốt khi làm việc với chúng tôi | Môi trường sạch sẽ Chế độ thai sản・nghỉ chăm con Có thưởng Có tăng lương Đầy đủ bảo hiểm thất nghệp Đầy đủ bảo hiểm xã hội Đầy đủ bảo hiểm tai nạn |
| Tiền lương |
298,000 ~ 298,000 Yên Lương tháng
|
|---|---|
| Trợ cấp khác | 131483Yên |
| Tổng số tiền chi trả | 311500Yên |
| Khấu trừ |
※Trừ theo quy định của pháp luật Bảo hiểm y tế 14.700 yên (ước tính) Bảo hiểm xã hội 27.300 yên (ước tính) Bảo hiểm việc làm 1.600 yên (ước tính) Thuế thu nhập 6.000 yên (ước tính) |
| Số tiền về tay | Khoảng 248000Yên |
| Chế độ tăng lương | Có |
| Thưởng | Có |
| Nhà ở và phòng ngủ | Ứng viên tự thuê |
| Chi phí chuyển nhà | Ứng viên tự chi trả |
| Chi phí gửi đồ | Ứng viên tự chi trả |
| Đồ dùng trong gia đình | Ứng viên tự chi trả |
| Ngoài ra |
-Lương cơ bản: 180.000 yên/tháng 【詳細】 通勤手当:全額支給 ・訪問介護手当:50,000円(試用期間終了後に支給)・資格手当:8,800円(介護福祉士) ・住宅手当:20,000円※世帯主、且つ賃貸住宅で本人名義の賃貸借契約の方が対象 ・処遇改善手当:40,000円※年度によって変動あり Thưởng 804,600 yên/ năm - YÊU CẦU: giao tiếp N3, có bằng Kaigofukushi |
| Thời gian làm việc |
Làm theo ca Không qui định 08:00 am - 08:00 pm Ca cố định |
|---|---|
| Có khả năng tăng ca ( hợp đồng ) | Không |
| Điểm cần lưu ý | - |
| Năng lực tiếng Nhật tối thiểu |
N3 hoặc trình độ giao tiếp phổ thông |
| Visa có thể ứng tuyển |
Vĩnh trú Định trú Con của người vĩnh trú Con của người Nhật Visa syu, kỹ sư Du học Người Nhật |
| Tiền đi lại | Chi trả toàn bộ tiền đi lại |
| Quá trình phỏng vấn |
1. Mendan với nhân viên của shien WILLOF WORK để giải thích lại đơn, tư vấn chi tiết |
|---|---|
| Ngoài ra |
・Phỏng vấn với người Nhật bằng tiếng Nhật. Có phiên dịch đi kèm. |
| Hình thức phỏng vấn | Phỏng vấn online |
| Hình thức ứng tuyển |
Nhấn vào phím ứng tuyển, trả lời khảo sát từ tin nhắn tự động, sau đó đợi nhân viên vào tư vấn và hướng dẫn phỏng vấn |