| Nơi làm việc |
Tokyo Meguro Ku
|
|---|
| Ngành nghề | Công việc dành cho visa kaigo, kaigo fukushishi |
|---|---|
| Nội dung đơn tuyển dụng | Các công việc hộ lý (thay tã, cho ăn, hỗ trợ tắm rửa, hỗ trợ đi vệ sinh, hỗ trợ di chuyển, v.v.) |
| Điểm tốt khi làm việc với chúng tôi | Có nhiều người nước ngoài đang làm việc Môi trường sạch sẽ Cho mượn đồng phục Chế độ thai sản・nghỉ chăm con Có thưởng Có tăng lương Đầy đủ bảo hiểm thất nghệp Đầy đủ bảo hiểm xã hội Không yêu cầu giới tính Không yêu cầu về tuổi Không yêu cầu về quốc tịch Có khu vực nghỉ giải lao |
| Tiền lương |
328,500 ~ 328,500 Yên Lương tháng
|
|---|---|
| Trợ cấp khác | 180000Yên |
| Tổng số tiền chi trả | 328500Yên |
| Khấu trừ | Khoảng 50.000 yên (số tiền này có thể thay đổi tùy theo thu nhập), bao gồm thuế thu nhập, bảo hiểm xã hội (lương hưu và bảo hiểm y tế) và bảo hiểm việc làm. |
| Số tiền về tay | Khoảng 274160Yên |
| Chế độ tăng lương | Có |
| Thưởng | Có |
| Nhà ở và phòng ngủ | Ứng viên tự thuê |
| Chi phí chuyển nhà | Ứng viên tự chi trả |
| Chi phí gửi đồ | Ứng viên tự chi trả |
| Đồ dùng trong gia đình | Công ty hỗ trợ |
| Ngoài ra |
-Lương cơ bản: 186.500 yên -Trợ cấp điều chỉnh: 16.000 yên -Trợ cấp công việc: 21.000 yên -Trợ cấp bằng cấp: 10.000 yên (bằng quốc gia), các bằng khác 5.000 yên -Trợ cấp cải thiện đãi ngộ: 45.000 yên/tháng (làm dưới 5 năm); 55.000 yên/tháng (từ 5 năm trở lên) -Trợ cấp hỗ trợ nhà ở đặc biệt: 20.000 yên/tháng (dưới 5 năm); 10.000 yên/tháng (từ 5 năm trở lên) -Trợ cấp nhà ở: 0 yên nếu ở ký túc xá -Chủ hộ độc thân: 5.000 yên -Chủ hộ có người phụ thuộc (con): 10.000 yên -Tiền đi lại: tối đa 25.000 yên/tháng -Trợ cấp ca đêm: 7.500 yên/ca × 4 ca = 30.000 yên/tháng Lưu ý: -Trợ cấp bằng cấp và nhà ở bắt đầu từ tháng bắt đầu làm ca đêm, không được nhận trong thời gian thử việc (thường 3 tháng, có thể thay đổi tùy kinh nghiệm). -Trợ cấp cải thiện đãi ngộ bắt đầu từ tháng thứ 2 sau khi trở thành nhân viên chính thức. -Nếu ở ký túc xá thì không được nhận trợ cấp nhà ở. |
| Thời gian làm việc |
Làm theo ca Không qui định 07:00 am - 03:45 pm Không qui định 08:30 am - 05:15 pm Không qui định 10:30 am - 07:15 pm Không qui định 11:15 am - 08:00 pm Không qui định 04:30 pm - 09:30 am Ca cố định |
|---|---|
| Có khả năng tăng ca ( hợp đồng ) | Không |
| Điểm cần lưu ý | - |
| Năng lực tiếng Nhật tối thiểu |
N3 hoặc trình độ giao tiếp phổ thông |
| Visa có thể ứng tuyển |
Vĩnh trú Định trú Con của người vĩnh trú Con của người Nhật Người Nhật |
| Tiền đi lại | Chi trả toàn bộ tiền đi lại |
| Quá trình phỏng vấn |
1. Mendan với nhân viên của shien WILLOF WORK để giải thích lại đơn, tư vấn chi tiết |
|---|---|
| Ngoài ra |
・Phỏng vấn với người Nhật bằng tiếng Nhật. Có phiên dịch đi kèm. |
| Hình thức phỏng vấn | Phỏng vấn online |
| Hình thức ứng tuyển |
Nhấn vào phím ứng tuyển, trả lời khảo sát từ tin nhắn tự động, sau đó đợi nhân viên vào tư vấn và hướng dẫn phỏng vấn |